lẳng lơ

Học thuật
Thân thiện
lẳng lơ

Một người phụ nữ có ánh mắt lẳng lơ khi nói chuyện với người đàn ông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thái độ, cử chỉ, lời nói thiếu đứng đắn, cố tình gợi tình, gợi ý không lành mạnh trong quan hệ nam nữ: Dùng để miêu tả hành vi, biểu hiện không nghiêm túc, thường mang ý cám dỗ hoặc thiếu đoan trang, đặc biệt trong các tương tác giữa hai giới.
    • Thể hiện sự phóng túng, không giữ gìn về mặt đạo đức trong quan hệ tình cảm: Thường mang hàm ý chê trách, phê phán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy bị mọi người dị nghị ánh mắt lẳng lơ.
    • Lời nói lẳng lơ của anh ta khiến gái cảm thấy khó chịu.
    • Tính nết lẳng lơ điều tối kỵ trong quan niệm truyền thống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn nói lẳng lơ": Nói năng với giọng điệu, ngôn từ thiếu đứng đắn, ý gợi tình.
    • Anh ta thường ăn nói lẳng lơ với các nhân viên nữ.
  • "Cử chỉ lẳng lơ": Những hành động, điệu bộ cố ý thiếu nghiêm túc, mang tính khiêu gợi.
    • Những cử chỉ lẳng lơ ấy không phù hợp với nơi công sở.
Biến thể từ gần giống
  • Lẳng (tính từ): Một dạng rút gọn, thường dùng trong văn chương hoặc một số phương ngữ với sắc thái tương tự "lẳng lơ", chỉ sự không đứng đắn, láu lỉnh.
    • Cái cười lẳng ấy khiến người ta khó tin.
  • Lả lơi (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ sự đong đưa, tán tỉnh một cách thiếu đoan trang.
  • Phóng đãng (tính từ): Chỉ lối sống buông thả, không giữ gìn về mặt đạo đức, phạm vi rộng hơn "lẳng lơ".
Từ đồng nghĩa
  • Đĩ thõa: Thô tục nặng nề hơn, chỉ sự trơ trẽn, vô liêm sỉ.
  • Gợi tình: Chỉ hành động, cử chỉ cố ý khêu gợi ham muốn, có thể ít hàm ý chê trách trực tiếp hơn "lẳng lơ".
  • Không đứng đắn: Cách nói nhẹ nhàng, tổng quát hơn.
Từ trái nghĩa
  • Đứng đắn: Nghiêm túc, chín chắn trong cách cư xử.
  • Đoan trang: Chỉ sự nghiêm trang, kín đáo, đúng mực (thường dùng cho phụ nữ).
  • Nghiêm túc: thái độ nghiêm chỉnh, không đùa cợt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lẳng lơ như bướm: Thành ngữ so sánh, von người tính tình lẳng lơ, bay bướm, không chung thủy.
    • ta lẳng lơ như bướm, chẳng ai tin được lời nào.
  • Mắt lẳng lơ: Cụm từ chỉ ánh mắt đưa tình, thiếu chân thật.
    • Anh đừng để ý đến mắt lẳng lơ của ấy.
lẳng lơ

Một người phụ nữ có ánh mắt lẳng lơ khi nói chuyện với người đàn ông.

  1. t. Tỏ ra lẳng, nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ. Cặp mắt lẳng lơ. Tính nết lẳng lơ. Ăn nói lẳng lơ.